xạ thủ

  1. dt (H. xạ: bắn; thủ: tay) Tay súng: Một xạ thủ tài bắn trăm phát trăm trúng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xạ thủ"

xạ thủ
Một xạ thủ đang ngắm bắn vào bia tập bắn.